
Methylpropane Diol MPO

chemical formula củ 1,6-hexanediol là C6H14O2. nó là organic compound composed củ six carbon atoms và two hydroxyl groups (OH), commonly được dùng như nguyên liệu cho solvents, lớp phủ, và resins.

PEG là high Khối lượng phân tử polymer với chemical formula HO (CH2CH2O) nH, which can là liquid hoặc low Nhiệt độ nóng chảy solid depending trên củ nó Khối lượng phân tử. Polyethylene glycol với different molecular weights có different physical Tính chất và Ứng dụng.

Lauric acid, also known như dodecanoic acid, với Công thức phân tử củ C12H24O2, là saturated fatty acid. nó là extracted từ laurel tree, hence củ nó name.

Glycerol, also known như glycerol, có chemical formula C3H8O3. nó là không màu, không mùi chất lỏng có vị ngọt với hygroscopicity và high Độ tan.

Stearic acid, also known như dodecanoic acid, với chemical formula C18H36O2, là saturated fatty acid trong organic compounds đó là widely present trong various oils và fats trong nature. Almost all oils và fats contain varying degrees củ stearic acid.

Myristic acid, also known như tetradecanoic acid, với Công thức phân tử củ C14H28O2, là mainly được dùng như nguyên liệu cho production củ surfactants.

Dimethylsilicone oil là transparent, không màu, không mùi, và non-toxic oily liquid với high flash point, low solidification point, và good thermal Độ bền. nó can là được dùng cho long time trong temperature range củ -50 ℃ đến+180 ℃.
Nền tảng Gửi Thông tin - Thỏa thuận Bảo mật
· Chính sách Bảo mật
Hiện chưa có nội dung