SẢN PHẨM
CAS: 9006-65-9
Công thức phân tử: CH3 [Si (CH3) 2] nSi (CH3) 3
Khối lượng phân tử: Generally between 5000 và 100000 depending trên Khối lượng phân tử. Chemical Tính chất:
Ngoại quan: không màu, transparent, chất lỏng nhớt
Features: high flash point, low solidification point, good thermal Độ bền, và resistance đến high và low temperatures
Temperature range cho sử dụng: -50 ℃ đến+180 ℃. nó can là được dùng cho long time tại 200 ℃ under isolated air conditions hoặc trong inert gas
Độ tan: soluble trong benzene, toluene, xylene, và ether, partially soluble trong ethanol, butanol, và acetone, insoluble trong cyclohexanol, methanol, paraffin oil, và vegetable oil







(1) Dimethylsilicone oil là not hazardous material, but Bảo quản và sử dụng safety still need đến là taken into consideration.
(2) Store trong cool và dry place, away từ sources củ fire và heat.
(3) Avoid contact với strong oxidants đến prevent chemical reactions từ occurring.
(4) If trong contact với skin và eyes, rinse immediately với water và seek medical attention.
Nền tảng Gửi Thông tin - Thỏa thuận Bảo mật
· Chính sách Bảo mật
Hiện chưa có nội dung