Vị trí hiện tại:Trang chủ > Sản phẩm > Theo vật liệu > Hợp chất hữu cơ > Glycerol

Sản phẩm

SẢN PHẨM

Glycerol
Glycerol

Số CAS: 56-81-5

Công thức phân tử: C3H8O3

Khối lượng phân tử: 92.09 g/mol

Đặc tính: Glycerin là không màu, không mùi, chất lỏng nhớt với vị ngọt

Nhiệt độ sôi: 290 ℃, Nhiệt độ sôi tại áp suất thấp (2666pa) là 182 ℃

Nhiệt độ nóng chảy: 20 ℃

Tỷ trọng tương đối: relative densities tại different temperatures là 1.26526 (15/15 ℃), 1.2613 (20/20 ℃), và 1.26170 (25/25 ℃)

Main uses
  • 化妆品.png
    Cosmetics và personal care sản phẩm
    Glycerin là commonly được dùng trong cosmetics và personal care sản phẩm như moisturizer và moisturizer, which can absorb moisture và maintain skin moisture.
  • 甘油.png
    Medical field
    Glycerol có various Ứng dụng trong field củ medicine. nó can là được dùng đến treat constipation và có moisturizing effect trên intestines; được dùng đến treat angina, như nitroglycerin can dilate coronary arteries; trong addition, glycerol can also là được dùng đến prepare drug suppositories và eye drops.
  • 油漆涂料.png
    công nghiệp Ứng dụng
    Glycerol là also widely được dùng trong ngành công nghiệp. nó can là được dùng như lubricant, hygroscopic đại lý, và moisturizer, commonly được dùng trong các ngành such như leather, tobacco, food, và dệt may. trong addition, glycerol can also là được dùng đến prepare alkyd resins, which là widely được dùng trong paints và lớp phủ.

Production methods

One củ main sources củ glycerol là by-sản phẩm củ soap making ngành công nghiệp. When fats là hydrolyzed under alkaline conditions, fatty acids và glycerol can là obtained.

Preparation củ propylene từ petroleum cracking gas: Another method cho producing glycerol là đến prepare propylene từ petroleum cracking gas.

Thỏa thuận Bảo mật
×

Nền tảng Gửi Thông tin - Thỏa thuận Bảo mật

· Chính sách Bảo mật

Hiện chưa có nội dung